Chạy trên máy, tập tạ đốt bao nhiêu calories?

0
11
Rate this post

Nếu bạn quan tâm đến vấn đề giảm cân, muốn lựa chọn một môn thể thao phù hợp, còn băn khoăn hoạt động nào là cần thiết cho bản thân…, bạn nên tham thảo những con số do trường ĐH Y khoa thuộc ĐH Harvard (Mỹ) công bố

Theo đó, năng lượng (calories) được đốt cháy trong 30 phút đối với từng hoạt động đã được thống kê rất chi tiết.

Đó có thể là những hoạt động thể thao, tập luyện hay làm việc nhà, thậm chí kể cả lượng calories có thể đốt cháy được trong lúc bạn xem TV hay ngủ cũng được liệt kê.

Có thể khó tin nhưng chăm sóc em bé, chơi đùa với trẻ em cũng làm tiêu hao năng lượng không kém những môn thể thao!

Đặc biệt, các nhà nghiên cứu của trường ĐH Y khoa Harvard đã phân chia khả năng đốt cháy năng lượng đối với các loại cân nặng cơ thể khác nhau: người có cân nặng khoảng 56 kg, 70 kg và 83 kg.

Bạn có thể tìm cho mình những thông tin về năng lượng sẽ được tiêu hao phù hợp với khoảng cân nặng của mình theo từng nhóm hoạt động được thống kê dưới đây:

Lượng calories tiêu hao trong 30 phút
Các hoạt động liên quan đến gym Người nặng 56 kg Người nặng 70 kg Người nặng 83 kg
Tập tạ (nói chung) 90 112 133
Aerobics dưới nước 120 149 178
Stretching, Hatha Yoga 120 149 178
Tập xà (ở mức độ vừa phải) 135 167 200
Đi xe đạp (nói chung) 150 186 222
Aerobics (mức độ thấp) 165 205 244
Tập máy leo cầu thang (nói chung) 180 223 266
Dạy aerobics 180 223 266
Tập tạ (mức cao) 180 223 266
Aerobics, đi bộ (chậm) 210 260 311
Aerobics (cường độ cao) 210 260 311
Đi xe đạp trên máy tập (mức trung bình) 210 260 311
Chèo thuyền trên máy tập (mức trung bình) 210 260 311
Tập xà (cường độ cao) 240 298 355
Bài tập aerobics tổng hợp cường độ cao (nói chung) 240 298 355
Chèo thuyền trên máy (cường độ cao) 255 316 377
Chạy trên máy tập (nói chung) 270 335 400
Trượt tuyết trên máy (nói chung) 285 353 422
Aerobics, Step (cường độ cao) 300 372 444
Đạp xe trên máy tập (cường độ cao) 315 391 466
Các hoạt động thể thao và luyện tập
Chơi bida 75 93 111
Chơi bowling 90 112 133
Khiêu vũ: slow, waltz, foxtrot 90 112 133
Ném đĩa (Frisbee) 90 112 133
Bóng chuyền (không mang tính chất thi đấu đối kháng 90 112 133
Bóng chuyền nước 90 112 133
Bắn cung (không phải để săn bắn) 105 130 155
Golf (sử dụng xe điện) 105 130 155
Dù lượn 105 130 155
Ném tạ hoặc bi đá trên băng 120 149 178
Thể dục dụng cụ (nói chung) 120 149 178
Cưỡi ngựa (nói chung) 120 149 178
Thái cực quyền (Tai Chi) 120 149 178
Bóng chuyền (thi đấu) 120 149 178
Đi bộ (khoảng 6 km/giờ) 120 149 178
Cầu lông (nói chung) 135 167 200
Đi bộ (khoảng 7 km/giờ) 135 167 200
Chèo thuyền Kayak 150 186 222
Lướt ván 150 186 222
Lặn 150 186 222
Bóng chày (softball) 150 186 222
Đi bộ (khoảng 7,7 km/giờ) 150 186 222
Chèo thuyền kayak trên thác nước 150 186 222
Khiêu vũ: disco, ballroom, square 165 205 244
Golf (tự mang gậy, đi bộ) 165 205 244
Khiêu vũ: Fast, ballet, twist 180 223 266
Đấu kiếm 180 223 266
Đi bộ đường dài 180 223 266
Trượt tuyết (lao dốc) 180 223 266
Bơi lội 180 223 266
Đi bộ, chạy bộ tốc độ chậm 180 223 266
Lướt ván nước 180 223 266
Đấu vật 180 223 266
Bóng rổ (trên xe lăn) 195 242 289
Đi bộ điền kinh 195 242 289
Trượt băng (nói chung) 210 260 311
Chơi racquetball 210 260 311
Trượt patanh 210 260 311
Lặn 210 260 311
Xe trượt tuyết 210 260 311
Bóng đá (nói chung) 210 260 311
Tennis (nói chung) 210 260 311
Bóng rổ (chơi một trận) 240 298 355
Đi xe đạp (từ 20 km – 23,5 km/giờ) 240 298 355
Bóng bầu dục 240 298 355
Hockey (trên cỏ và trên băng) 240 298 355
Leo núi 240 298 355
Chạy (khoảng 8,5 km/giờ) 240 298 355
Chạy (bằng xe lăn) 240 298 355
Trượt tuyết đường trường 240 298 355
Đi bộ trên tuyết 240 298 355
Bơi (bơi ngửa) 240 298 355
Bóng chuyền bãi biển 240 298 355
Đi xe đạp leo núi 255 316 377
Đấm bốc (tập luyện) 270 335 400
Bóng bầu dục (thi đấu) 270 335 400
Chạy định hướng 270 335 400
Chạy bộ (khoảng 9 km/giờ) 270 335 400
Chạy bộ đường trường 270 335 400
Đạp xe (từ 24 km – 27 km/giờ) 300 372 444
Võ thuật: judo, karate, kickbox 300 372 444
Chơi racquetball (thi đấu) 300 372 444
Nhảy dây 300 372 444
Chạy bộ (khoảng 10km/giờ) 300 372 444
Bơi ếch 300 372 444
Bơi nhiều vòng, cường độ cao 300 372 444
Nhảy tại chỗ trong nước (cường độ cao) 300 372 444
Bóng nước 300 372 444
Leo núi (leo lên) 330 409 488
Chạy bộ (tốc độ 11,4km/giờ) 330 409 488
Bơi bướm 330 409 488
Bơi kiểu bò trườn 330 409 488
Đạp xe (tốc độ 27 km – 32km/giờ) 360 446 533
Bóng ném (nói chung) 360 446 533
Chạy bộ (tốc độ 12,5 km/giờ) 375 465 555
Chạy bộ (tốc độ 14,5 km/giờ) 435 539 644
Đạp xe (tốc độ dưới 34 km/giờ) 495 614 733
Chạy bộ (tốc độ 16,5 km/giờ) 495 614 733
Hoạt động ngoài trời
Gieo trồng 120 149 178
Cắt cỏ 120 149 178
Dọn vườn 120 149 178
Làm vườn (nói chung) 135 167 200
Trồng cây 135 167 200
Nhổ cỏ trong vườn 139 172 205
Hoạt động thường ngày và việc nhà
Ngủ 19 23 28
Xem TV 23 28 33
Đọc sách (ngồi) 34 42 50
Đứng xếp hàng 38 47 56
Nấu ăn 75 93 111
Chăm sóc trẻ em 105 130 155
Đi siêu thị (dùng xe đẩy hàng) 105 130 155
Chơi với trẻ em (mức độ trung bình) 120 149 178
Lau dọn 135 167 200
Chơi trò chơi với trẻ em 150 186 222
Chơi với trẻ em (ở cường độ cao) 150 186 222
Hoạt động nghề nghiệp
Làm việc bằng máy tính 41 51 61
Việc văn phòng nhẹ nhàng 45 56 67
Ngồi họp 49 60 72
Làm việc tại bàn 53 65 78
Ngồi học 53 65 78
Lái xe tải 60 74 89
Phục vụ/nhân viên quầy bar 75 93 111
Vận hành các máy móc hạng nặng 75 93 111
Cảnh sát 75 93 111
Thợ hàn 90 112 133
Thợ mộc 105 130 155
Huấn luyện viên thể thao 120 149 178
Xây dựng (nói chung) 165 205 244
SHARE

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY